|
Tổ chức
|
Tổ chức tài chính
(Ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, công ty tài chính, tổ chức kinh doanh bảo hiểm, công ty chứng khoán, công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán, công ty đầu tư chứng khoán, quỹ đầu tư chứng khoán, tổ chức tài chính quốc tế, quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách, tổ chức tài chính nhà nước được mua chứng khoán theo quy định của pháp luật có liên quan)
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy phép thành lập và hoạt động hoặc giấy tờ tương đương khác.
|
Có giá trị trong vòng 01 năm kể từ ngày được xác nhận NĐTCKCN
|
|
Tổ chức niêm yết/Tổ chức đăng ký giao dịch
|
Quyết định chấp thuận niêm yết, đăng ký giao dịch đối với tổ chức niêm yết, tổ chức đăng ký giao dịch.
|
Có giá trị trong vòng 01 năm kể từ ngày được xác nhận NĐTCKCN
|
|
Công ty có vốn điều lệ đã góp > 100 tỷ đồng và không là tổ chức niêm yết/đăng ký giao dịch
|
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác; báo cáo tài chính năm được kiểm toán hoặc báo cáo tài chính bán niên được soát xét.
|
Có giá trị trong vòng 01 năm kể từ ngày được xác nhận NĐTCKCN
|
|
Cá nhân
|
Có chứng chỉ hành nghề chứng khoán
|
- Căn cước/căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn giá trị sử dụng;
- Chứng chỉ hành nghề chứng khoán còn hiệu lực.
|
Có giá trị trong vòng 01 năm kể từ ngày được xác nhận NĐTCKCN.
|
| Nắm giữ danh mục chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch có giá trị tối thiểu là 02 tỷ đồng theo xác nhận của công ty chứng khoán tại thời điểm cá nhân đó được xác định tư cách là nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp. |
- Căn cước/căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn giá trị sử dụng;
- Danh mục chứng khoán niêm yết, đăng ký giao dịch có giá trị tối thiểu là 02 tỷ đồng theo xác nhận của công ty chứng khoán tại thời điểm cá nhân đó được xác định tư cách là nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp.
|
Có giá trị trong vòng 03 tháng kể từ ngày được xác nhận NĐTCKCN
|
|
Thu nhập chịu thuế năm gần nhất ≥ 01 tỷ đồng
|
- Căn cước/căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn giá trị sử dụng;
- Hồ sơ khai thuế đã nộp cho cơ quan thuế hoặc chứng từ khấu trừ thuế của tổ chức, cá nhân chi trả trong năm gần nhất trước thời điểm xác định tư cách là nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp.
|
Có giá trị trong vòng 01 năm kể từ ngày được xác nhận NĐTCKCN.
|